一是一,二是二

yī shì yī,èr shì èr

Pinyin: yī shì yī,èr shì èr

Tổng quan

nghĩa đen: một là một, hai là hai (thành ngữ) | nghĩa bóng: mọi thứ (hoặc nên) rõ ràng rành mạch | không thể nhầm lẫn

Cấu tạo: (nhất) + (thị) + (nhất) + + (nhị) + (thị) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một là một, hai là hai (thành ngữ) | nghĩa bóng: mọi thứ (hoặc nên) rõ ràng rành mạch | không thể nhầm lẫn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照實情,清清楚楚。《蕩寇志》第一○回:「小人等不依他,又恐被他連累,一是一,二是二的,都說了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容说话老老实实,毫不含糊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容说话老老实实,毫不含糊。

Eng

  • CC-CEDICT lit. one is one, two is two (idiom)|fig. things are (or ought to be) perfectly clear-cut|unequivocal
  • Cihui lit. one is one, two is two (idiom)/fig. things are (or ought to be) perfectly clear-cut/unequivocal