一時一刻
nhất thì nhất khắc
Hán Việt: nhất thì nhất khắc · Pinyin: yī shí yī kè
Tổng quan
THỜi, THÌ NHẤT KHẮC luôn luôn; không bao giờ. tôi không bao giờ quên bài học kinh nghiệm này
指非常短暂的时间。
形容極短暫的時間。元.關漢卿《救風塵》第一折:「我想這姻緣匹配,少一時一刻強為難。」《紅樓夢》第五七回:「一時一刻,我們兩個離不開。」
Nghĩa
Việt
- Cihui luôn luôn: không bao giờ
- Cihui 我一時一刻也不能忘記這個教訓。
- Biên soạn 1. for a single moment 2. every moment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極短暫的時間。元.關漢卿《救風塵》第一折:「我想這姻緣匹配,少一時一刻強為難。」《紅樓夢》第五七回:「一時一刻,我們兩個離不開。」
Eng
- Cihui 一時一刻 īshíyīkè f.e. 1. for a single moment 2. every moment