一景兒

yī jǐng ér nhất cảnh nhi

Hán Việt: nhất cảnh nhi · Pinyin: yī jǐng ér

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (cảnh) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同樣的、一樣的。《紅樓夢》第九九回:「賈政向來作京官,只曉得郎中事務都是一景兒的事情。」