一替一句
nhất thế nhất cú
Hán Việt: nhất thế nhất cú · Pinyin: yī tì yī ù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一句接著一句,輪流講話。《老殘遊記》第四回:「那知這張李二公又親自到廂房裡來道謝,一替一句,又奉承了半日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双方彼此你一言我一语地交替谈话,互相应答。