一束花

nhất thúc hoa

Hán Việt: nhất thúc hoa

Tổng quan

bó hoa, hương vị (rượu); hương thơm phảng phất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chúc mừng

Cấu tạo: 一 (nhất) + 束 (thúc) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bó hoa
  • Tần suất từ bó hoa, hương vị (rượu); hương thơm phảng phất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chúc mừng

Từ liên quan

Gần nghĩa

一束 · 一束鮮花 · 一束纱或线 · 一束光线