一束花

nhất thúc hoa

Hán Việt: nhất thúc hoa

Tổng quan

bó hoa, hương vị (rượu); hương thơm phảng phất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chúc mừng

Cấu tạo: (nhất) + (thúc) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bó hoa, hương vị (rượu); hương thơm phảng phất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chúc mừng