一杯羹

yī bēi gēngnhất bôi canh

Hán Việt: nhất bôi canh · Pinyin: yī bēi gēng

Tổng quan

nghĩa đen: một chén canh

新华 · Tân Hoa Đại lục

一杯肉汁。多指可分享的部分利益。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 杯 (bôi) + 羹 (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: được chia phần lợi nhuận
  • Cihui phần của ai đó trong cuộc chơi
  • Tần suất từ nghĩa đen: một chén canh , nghĩa bóng: được chia phần lợi nhuận , phần của ai đó trong cuộc chơi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"一梘羹"。

Eng

  • Cihui lit. a cup of soup; fig. to get part of the profits; one's share of the action
  • Tần suất từ lit. a cup of soup; fig. to get part of the profits; one's share of the action

Từ liên quan

Gần nghĩa

一杯茶 · 一杯量 · 一杯 · 一杯之量 · 一杯啤酒 · 一杯的容量 · 一杯的饮料 · 杯羹之让