一杯量

nhất bôi lượng

Hán Việt: nhất bôi lượng

Tổng quan

cốc (không có chân), người nhào lộn, giống chim bồ câu nhào lộn (trong khi bay), con lật đật (đồ chơi), lẫy khoá

Cấu tạo: (nhất) + (bôi) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cốc (không có chân), người nhào lộn, giống chim bồ câu nhào lộn (trong khi bay), con lật đật (đồ chơi), lẫy khoá