一板一眼

yī bǎn yī yǎnnhất bản nhất nhãn

Hán Việt: nhất bản nhất nhãn · Pinyin: yī bǎn yī yǎn

Tổng quan

nghĩa đen: một phách mạnh và một phách nhẹ trong một nhịp nhạc (hai phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo khuôn mẫu đã định

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻言语、行动有条理或合规矩。有时也比喻做事死板,不懂得灵活掌握。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻人言行謹守法規,有條有理。如:「他這個人做事向來一板一眼的,你千萬馬虎不得。」也作「一板三眼」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 板 (bản) + 一 (nhất) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: làm theo khuôn mẫu đã định
  • Cihui chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết
  • Biên soạn 1. scrupulous and methodical

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人言行謹守法規,有條有理。如:「他這個人做事向來一板一眼的,你千萬馬虎不得。」也作「一板三眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻言语、行动有条理或合规矩。有时也比喻做事死板,不懂得灵活掌握。

Eng

  • Cihui 一板一眼 ībǎnyīyǎn f.e. 1. scrupulous and methodical; Tā ²zuòshì ∼ de. He does things in a methodical manner. 2. (sing) in an expert manner 3. follow a prescribed pattern in speech/action

Từ liên quan

Gần nghĩa

一板三眼 · 一眼之龜 · 一眼望去 · 一眼看穿 · 一板正经 · 一眼便知 · 一眼看中 · 一眼看去