一板一眼

yī bǎn yī yǎn nhất bản nhất nhãn

Hán Việt: nhất bản nhất nhãn · Pinyin: yī bǎn yī yǎn

Tổng quan

nghĩa đen: một phách mạnh và một phách nhẹ trong một nhịp nhạc (hai phách trong một ô nhịp) (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm theo khuôn mẫu đã định | chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết

Cấu tạo: (nhất) + (bản) + (nhất) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một phách mạnh và một phách nhẹ trong một nhịp nhạc (hai phách trong một ô nhịp) (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm theo khuôn mẫu đã định | chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人言行謹守法規,有條有理。如:「他這個人做事向來一板一眼的,你千萬馬虎不得。」也作「一板三眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻言语、行动有条理或合规矩。有时也比喻做事死板,不懂得灵活掌握。

Eng

  • CC-CEDICT lit. one strong beat and one weak beats in a measure of music (two beats in the bar) (idiom); fig. follow a prescribed pattern to the letter|scrupulous attention to detail
  • Cihui 一板一眼 ībǎnyīyǎn f.e. 1. scrupulous and methodical | Tā ²zuòshì ∼ de. He does things in a methodical manner. 2. (sing) in an expert manner 3. follow a prescribed pattern in speech/action