一枝香

yī zhī xiāng nhất chi hương

Hán Việt: nhất chi hương · Pinyin: yī zhī xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (chi) + (hương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荔枝的别称; 药用植物名。(1)清吴其浚《植物名实图考.山草》"一枝香生广信(江西上饶),铺地生,叶如桂叶而柔厚,面光緑,背淡,有白毛。根须长三四寸,赭色。土人以治小儿食积。"(2)即山马兰,为马兰的一种。(3)即马蹄金,产台湾省。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.荔枝的别称。 2.药用植物名。(1)清吴其浚《植物名实图考.山草》"一枝香生广信(江西上饶),铺地生,叶如桂叶而柔厚,面光緑,背淡,有白毛。根须长三四寸,赭色。土人以治小儿食积。"(2)即山马兰,为马兰的一种。(3)即马蹄金,产台湾省。