一概而言
nhất khái nhi ngôn
Hán Việt: nhất khái nhi ngôn · Pinyin: yī gài ér yán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不區別狀況,而以同一標準看待事物。參見「一概而論」條。《抱朴子.釋滯》:「各從其志,不可一概而言也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一概:同一标准,一律。指处理事情或问题不分性质,不加区别,用同一标准来对待或处理。