一次的 nhất thứ đích Hán Việt: nhất thứ đích Tổng quan được làm hoặc xảy ra chỉ một lần Cấu tạo: 一 (nhất) + 次 (thứ) + 的 (đích)Hán Việtnhất thứ đíchTừ loạitínhCấu tạo一 + 次 + 的 · nhất + thứ + đích nghĩa thành phần: nhất + thứ + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 một lầnTần suất từ được làm hoặc xảy ra chỉ một lần Từ liên quan Gần nghĩa一次性 · 一次 · 一次函数 · 一次印数 · 一次回转 · 一次总付 · 一次方程 · 一次能源