一次的 nhất thứ đích Hán Việt: nhất thứ đích Tổng quan được làm hoặc xảy ra chỉ một lần Cấu tạo: 一 (nhất) + 次 (thứ) + 的 (đích)Hán Việtnhất thứ đíchCấu tạo一 + 次 + 的 · nhất + thứ + đích nghĩa thành phần: nhất + thứ + đích Nghĩa ViệtCihui được làm hoặc xảy ra chỉ một lần