一步一趋
nhất bộ nhất xu
Hán Việt: nhất bộ nhất xu · Pinyin: yī bù yī qū
Tổng quan
xem 亦步亦趨
1.形容紧跟着行走。语本《庄子.田子方》"夫子步亦步,夫子趋亦趋。" 2.比喻事事模仿和追随别人。超贬意。
形容緊跟著別人後面走。參見「亦步亦趨」條。《鏡花緣》第一九回:「穩著步兒,探著腰兒,挺著胸兒,直著頸兒,一步一趨,望前而行。」後用以形容事事模仿、追隨別人。如:「作文章若一步一趨,模仿前人,豈不了無新意,毫無自我?」
Nghĩa
Việt
- Cihui 亦步亦趋
- Tần suất từ xem 亦步亦趨, 亦步亦趋[yì bù yì qū]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容紧跟着行走。语本《庄子.田子方》"夫子步亦步,夫子趋亦趋。" 2.比喻事事模仿和追随别人。超贬意。
Eng
- Cihui see 亦步亦趨; 亦步亦趋
- Tần suất từ see 亦步亦趨, 亦步亦趋[yi4 bu4 yi4 qu1]