一步一鬼

yī bù yī guǐ nhất bộ nhất quỷ

Hán Việt: nhất bộ nhất quỷ · Pinyin: yī bù yī guǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (bộ) + (nhất) + (quỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬼很多,每走一步就看到一個鬼。語出漢.王充《論衡.論死》:「如人死輒為鬼,則道路之上一步一鬼也。」後形容人驚懼多疑。清.王應奎《柳南續筆.卷三.俗語有本》:「俗有一步一鬼之語,卻本之論衡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走一步路就好像碰到一个鬼。形容遇事多疑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉王充《论衡.论死》"如人死辄为鬼,则道路之上一步一鬼也。"本谓鬼很多,后为疑心生暗鬼之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 走一步路就好象碰到一个鬼。形容遇事多疑。

Eng

  • Cihui 一步一鬼 ībùyīguǐ f.e. see ghosts at every step