一死一生

yī sǐ yī shēng nhất tử nhất sanh

Hán Việt: nhất tử nhất sanh · Pinyin: yī sǐ yī shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (tử) + (nhất) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多指有關生死等重大的關鍵時刻。《史記.卷一二○.汲鄭列傳》太史公曰:「始翟公為廷尉,賓客闐門;及廢,門外可設雀羅。翟公復為廷尉,賓客欲往,翟公乃大署其門曰:『一死一生,乃知交情。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有关生死的关键时刻。