一氣兒
nhất khí nhi
Hán Việt: nhất khí nhi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一口氣、不間斷。如:「他一氣兒的跑著,終於趕上火車。」也作「一氣」。 2.聲氣相通。如:「你們倆個是一氣兒的,誰知道不會聯合起來騙人?」也作「一氣」。
Eng
- Cihui 一氣兒 īqìr <coll.> n. 1. in one breath; continuously 2. altogether 3. the same breed of cats 4. a while; a period of time