一水兒
nhất thủy nhi
Hán Việt: nhất thủy nhi · Pinyin: yī shuǐ r
Tổng quan
(thông tục) cùng một loại | giống hệt
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) cùng một loại | giống hệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清一色。如:「走進她剛買的新家,屋裡的擺設一水兒都是嶄新的紅木家具。」「在教室裡看到的臉孔,幾乎一水兒都是女生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。谓全部一样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。谓全部一样。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) of the same type|identical
- Cihui (coll.) of the same type; identical