一泡子

nhất phao tử

Hán Việt: nhất phao tử

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (phao) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一陣、一番。《二十年目睹之怪現狀》第五三回:「立刻傳了官醫,薑湯開水,一泡子亂救。」也作「一泡仔」。