一溜兒
Pinyin: yī liù ér
Tổng quan
một hàng: vùng lân cận/một dãy/vùng phụ cận
Nghĩa
Việt
- Cihui một hàng: vùng lân cận/một dãy/vùng phụ cận
- Cihui 1. một hàng; một dãy。一排;一行。 這一溜兒十間房是集體宿舍。 dãy nhà mười căn này là nơi ở của tập thể. 2. vùng lân cận; vùng phụ cận。附近一帶。 反正就是那一溜兒,准在哪兒我就說不清了。 chắn là ở vùng phụ cận, còn chính xác ở đâu thì tôi không biết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一帶、附近。如:「就在這一溜兒,你自己找找看。」 2.一列、一行。如:「只要每十個排成一溜兒,就可以排整齊了。」
Eng
- Cihui 一溜兒 īliùr ►See yīliù