一滅行

yī miè xíng nhất diệt hành

Hán Việt: nhất diệt hành · Pinyin: yī miè xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (diệt) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事任性、不顧一切去做。元.關漢卿《調風月》第三折:「俺那廝做事一滅行,這妮子更敢有四星。」