一滴禪

yī dī chán nhất tích thiện

Hán Việt: nhất tích thiện · Pinyin: yī dī chán

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (tích) + (thiện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教禅宗谓从一句﹑一事﹑一境中触机悟道。语本宋本觉《释氏通鉴·韶国师》"问'如何是曹溪一滴水?'眼曰'是曹溪一滴水。'韶闻乃大悟,平生疑滞,涣若冰释。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教禅宗谓从一句﹑一事﹑一境中触机悟道。语本宋本觉《释氏通鉴·韶国师》"问'如何是曹溪一滴水?'眼曰'是曹溪一滴水。'韶闻乃大悟,平生疑滞,涣若冰释。"