一滿口

nhất mãn khẩu

Hán Việt: nhất mãn khẩu

Tổng quan

(thông tục) sự nhai, mồi thuốc lá nhai, uộc) qĩu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh nhừ tử

Cấu tạo: (nhất) + 滿 (mãn) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) sự nhai, mồi thuốc lá nhai, uộc) qĩu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh nhừ tử