一物一主

yī wù yī zhǔ nhất vật nhất chủ

Hán Việt: nhất vật nhất chủ · Pinyin: yī wù yī zhǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (vật) + (nhất) + (chủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻每一事物必有所屬。元.無名氏《衣襖車》第一折:「將這一副全裝披掛,並軍器等物,於街市貨賣。……這披掛一物一主,看有甚麼人來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻每一事物必有所属。