一獻三酬

yī xiàn sān chóu nhất hiến tam thù

Hán Việt: nhất hiến tam thù · Pinyin: yī xiàn sān chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (hiến) + (tam) + (thù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人臣过蒙宠幸。亦作“一献三售”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《周礼.考工记.梓人》"梓人为饮器,勺一升,爵一升,觚三升,献以爵而酬以觚,一献而三酬。"后因以"一献三酬"谓人臣过蒙宠幸。亦作"一献三售"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指人臣过蒙宠幸。亦作一献三售”。