一班一輩
nhất ban nhất bối
Hán Việt: nhất ban nhất bối · Pinyin: yī bān yī bèi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同一等級、輩分。元.張國賓《薛平貴》第三折:「常只是拋了農器演武藝,就壓著那一班一輩。」《醒世姻緣傳》第七二回:「咱別耍板大頭子,還是一班一輩的人家,咱好展瓜。」
Hán Việt: nhất ban nhất bối · Pinyin: yī bān yī bèi