一琴一鶴

yī qín yī hè nhất cầm nhất hạc

Hán Việt: nhất cầm nhất hạc · Pinyin: yī qín yī hè

Tổng quan

mang rất ít hành lý (thành ngữ) | quan chức liêm khiết và không tham nhũng

Cấu tạo: (nhất) + (cầm) + (nhất) + (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang rất ít hành lý (thành ngữ) | quan chức liêm khiết và không tham nhũng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋代趙抃入蜀為官,只帶一張琴,一隻鶴。見《宋史.卷三一六.趙抃傳》。後用以形容行裝簡單。亦比喻官吏的清廉。元.無名氏《馮玉蘭》第一折:「你把那行裝整頓,無過是一琴一鶴緊隨身。」

Eng

  • CC-CEDICT carrying very little luggage (idiom)|honest and incorruptible (government officials)
  • Cihui carrying very little luggage (idiom); honest and incorruptible (government officials)