一琴一鶴

yī qín yī hè nhất cầm nhất hạc

Hán Việt: nhất cầm nhất hạc · Pinyin: yī qín yī hè

Tổng quan

mang rất ít hành lý (thành ngữ) | quan chức liêm khiết và không tham nhũng

Cấu tạo: (nhất) + (cầm) + (nhất) + (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang rất ít hành lý (thành ngữ) | quan chức liêm khiết và không tham nhũng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指宋朝赵抃去四川做官,随身携带的东西仅有一张琴和一只鹤。形容行装简少,也比喻为官清廉。

Eng

  • CC-CEDICT carrying very little luggage (idiom)|honest and incorruptible (government officials)
  • Cihui carrying very little luggage (idiom); honest and incorruptible (government officials)