一瓣香

yī bàn xiāng nhất biện hương

Hán Việt: nhất biện hương · Pinyin: yī bàn xiāng

Tổng quan

NHẤT BIỆN HƯƠNG Phật giáo ngữ. Còn gọi: Nhất chú hương. Một nén hương. Biện là lượng từ chỉ thẻ, nén. Nhất biện hương nghĩa là đốt hương kính lễ. Trong Thiền tông, các vị tôn túc thăng tòa thuyết pháp, khi đốt đến nén hương thứ ba thì nói: 此一瓣香敬獻於授我道法之某法師 Một nén hương này kính dâng cho Pháp sư… đã truyền đạo pháp cho con.

Cấu tạo: (nhất) + (biện) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT BIỆN HƯƠNG Phật giáo ngữ. Còn gọi: Nhất chú hương. Một nén hương. Biện là lượng từ chỉ thẻ, nén. Nhất biện hương nghĩa là đốt hương kính lễ. Trong Thiền tông, các vị tôn túc thăng tòa thuyết pháp, khi đốt đến nén hương thứ ba thì nói: 此一瓣香敬獻於授我道法之某法師 Một nén hương này kính d…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一瓣:即一炷香。用点燃的一炷香表达心中的虔诚。多用来表示对老师的崇敬之情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹一炷香。佛教禅宗长老开堂讲道,烧至第三炷香时,长老即云这一瓣香敬献传授道法的某某法师◇以"一瓣香"指师承或仰慕某人。