一生

yī shēng nhất sanh

Hán Việt: nhất sanh · Pinyin: yī shēng

Tổng quan

cả đời | suốt đời ột đời — Từ trước tới nay. nhất sinh nhất sinh ☆Một đời — Từ trước tới nay.

Cấu tạo: (nhất) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả đời | suốt đời ột đời — Từ trước tới nay. nhất sinh nhất sinh ☆Một đời — Từ trước tới nay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.畢生、一輩子。《三國演義》第九○回:「我等上陣一生,未嘗見如此人物。」《紅樓夢》第五回:「這個去處有趣,我就在這裡過一生。」 2.一書生。《後漢書.卷五三.申屠蟠傳》:「四方名豪會帳下者六七千人,互相談論,唯南郡一生與相酬對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自生到死,一辈子勤劳的一生|一生为党为人民; 长篇小说。法国莫泊桑作于1883年。贵族女子霞娜向往纯真的爱情和幸福的夫妻生活,但她的丈夫却是个卑鄙无耻之徒;她转而把希望寄托在儿子身上,但儿子也使她失望;最后她只能在女仆的救助下苟延残生。
  • Tân Hoa Tự Điển ①自生到死,一辈子勤劳的一生|一生为党为人民。②长篇小说。法国莫泊桑作于1883年。贵族女子霞娜向往纯真的爱情和幸福的夫妻生活,但她的丈夫却是个卑鄙无耻之徒;她转而把希望寄托在儿子身上,但儿子也使她失望;最后她只能在女仆的救助下苟延残生。

Eng

  • CC-CEDICT all one's life; throughout one's life
  • Cihui all one's life; throughout one's life

ja

  • JMdict whole life|a lifetime|all through life|one existence|a generation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

毕生