毕生

bì shēngtất sanh

Hán Việt: tất sanh · Pinyin: bì shēng

Tổng quan

suốt đời; cả đời (thường nói về sự nghiệp, dùng trong văn viết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

一生; 终生:~的精力, ~为民族解放事业而奋斗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

終生、一輩子。如:「這次的可怕經歷,使我畢生難忘。」

Cấu tạo: 畢 (tất) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tất sanh/tất sinh: suốt đời/cả đời; cả đời
  • Biên soạn all one's life; lifetime

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 終生、一輩子。如:「這次的可怕經歷,使我畢生難忘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一生; 终生:~的精力, ~为民族解放事业而奋斗。
  • Kaggle Zh-Vi all one's life

Eng

  • JMdict lifetime
  • Cihui all one's life; lifetime
  • Tần suất từ n. all one's life; lifetime

ja

  • JMdict 畢生(ひっせい)

other

  • Nguồn khác Hết cả cuộc sống. Suốt đời

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一生 · 终生 · 终身

Từ trái nghĩa

半生