一生一世
nhất sanh nhất thế
Hán Việt: nhất sanh nhất thế · Pinyin: yī shēng yī shì
Tổng quan
cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi
1.从生到死; 一辈子。
一輩子。《紅樓夢》第九三回:「他倒掌定一個主意,說是人生配偶,關係一生一世的事,不是混鬧得的。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cả đời
- Biên soạn one's whole life
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一輩子。《紅樓夢》第九三回:「他倒掌定一個主意,說是人生配偶,關係一生一世的事,不是混鬧得的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.从生到死; 一辈子。
Eng
- Cihui 一生一世 īshēngyīshì f.e. one's whole life