一盲引众盲

nhất manh dẫn chúng manh

Hán Việt: nhất manh dẫn chúng manh

Tổng quan

nhất manh dẫn chúng manh (譬喻)無門關曰:「拼身能捨命,一盲引眾盲。」☸

Cấu tạo: (nhất) + (manh) + (dẫn) + (chúng) + (manh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất manh dẫn chúng manh (譬喻)無門關曰:「拼身能捨命,一盲引眾盲。」☸