一真地

nhất chân địa

Hán Việt: nhất chân địa

Tổng quan

nhất chân địa (術語)悟一真法界理之位也。四十二章經曰:「視平等如一真地。」道沛註曰:「平等視眾生,如一真地。以一真法界,絕自他也。」☸

Cấu tạo: (nhất) + (chân) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất chân địa (術語)悟一真法界理之位也。四十二章經曰:「視平等如一真地。」道沛註曰:「平等視眾生,如一真地。以一真法界,絕自他也。」☸