一瞥
nhất miết
Hán Việt: nhất miết · Pinyin: yī piē
Tổng quan
thoáng nhìn; nhìn lướt qua. thoáng nhìn, tôi thấy anh ấy rất xúc động.; nét chính; nét lớn; điểm qua tình hình (dùng làm đầu đề). 《長城一瞥》 vài nét về Trường Thành
1.迅速地看一眼。常喻极短的时间。 2.指短时间内看到的大略情况﹐常用作文章题目。如鲁迅《二心集》有《上海文艺之一瞥》。
迅速地看一眼。比喻極短暫的時間。如:「驚鴻一瞥」。宋.蘇軾〈聚星堂雪〉詩:「模糊檜頂獨多時,歷亂瓦溝裁一瞥。」
Nghĩa
Việt
- Cihui liếc nhìn
- Cihui nhìn thoáng qua
- Tần suất từ (từ lóng) cái nhìn (khoáng chất) quặng bóng, cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua, tia loáng qua, tia loé lên, sự sượt qua, sự trệch sang bên (viên đạn...), liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua, bàn lướt qua, (glance at) thoáng nói ý châm chọc, loé lên, sáng loé, ((thường) + off, aside) đi sượt qua, đi trệch (viên đạn...), liếc nhìn, đưa (mắt) nhìn qua cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua, sự thoáng hiện, ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ, đại cương, nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy, (thơ ca) thoáng hiện; liếc nhìn , nhìn thoáng qua; 1. thoáng nhìn; nhìn lướt qua. thoáng nhìn, tôi thấy anh ấy…
- Biên soạn 1. glimpse 2. brief survey
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迅速地看一眼。比喻極短暫的時間。如:「驚鴻一瞥」。宋.蘇軾〈聚星堂雪〉詩:「模糊檜頂獨多時,歷亂瓦溝裁一瞥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.迅速地看一眼。常喻极短的时间。 2.指短时间内看到的大略情况﹐常用作文章题目。如鲁迅《二心集》有《上海文艺之一瞥》。
Eng
- JMdict a glance
- JMdict a look
- JMdict a glimpse
- Cihui glance; glimpse
- Tần suất từ n. 1. glimpse 2. brief survey , Zhè shì xiǎo chéng shìchǎng ∼. This is a brief survey of the market in the small town
Đức
- Handedict Glanz
ja
- JMdict 一瞥(いちべつ)