一瞥

yī piē nhất miết

Hán Việt: nhất miết · Pinyin: yī piē

Tổng quan

liếc nhìn | nhìn thoáng qua

Cấu tạo: (nhất) + (miết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liếc nhìn | nhìn thoáng qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速地看一眼。比喻極短暫的時間。如:「驚鴻一瞥」。宋.蘇軾〈聚星堂雪〉詩:「模糊檜頂獨多時,歷亂瓦溝裁一瞥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迅速地看一眼。常喻极短的时间; 指短时间内看到的大略情况﹐常用作文章题目。如鲁迅《二心集》有《上海文艺之一瞥》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迅速地看一眼。常喻极短的时间。 2.指短时间内看到的大略情况﹐常用作文章题目。如鲁迅《二心集》有《上海文艺之一瞥》。

Eng

  • CC-CEDICT glance|glimpse
  • Cihui glance; glimpse

ja

  • JMdict a glance|a look|a glimpse

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

审视