审视

shěn shìthẩm thị

Hán Việt: thẩm thị · Pinyin: shěn shì

Tổng quan

xem kĩ; xem chi tiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.仔细察看。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

詳細察看。《大宋宣和遺事.貞集》:「大王可復誤耶?不如暫留,審視國計。」

Cấu tạo: 審 (thẩm) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem xét kỹ
  • Tần suất từ đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ), ngâm, bình (thơ), đúng nhịp điệu, nhìn chăm chú; xem xét từng điểm một, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhìn lướt, đọc lướt, (truyền hình) phân hình (thành từng yếu tố nhỏ) để truyền đi, quét (máy rađa) sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu (tình hình...), cục đo đạc địa hình, bản đồ địa hình, quan sát, nhìn chung, xem xét, nghiên cứu, lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai); thẩm thị: xem kỹ/xem kĩ/xem chi tiết; xem kĩ; xem chi tiết
  • Biên soạn 審視 hěnshì v. look closely at; examine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳細察看。《大宋宣和遺事.貞集》:「大王可復誤耶?不如暫留,審視國計。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.仔细察看。
  • Kaggle Zh-Vi scan

Eng

  • Cihui to look closely at; to examine
  • Tần suất từ 審視 hěnshì v. look closely at; examine , Tā ∼le wǒ hěn ³jiǔ. He looked closely at me for a long time

Đức

  • Handedict untersuchen, examinieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

注视 · 谛视

Từ trái nghĩa

一瞥