一码子

nhất mã tử

Hán Việt: nhất mã tử

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

同一件。如:「這並非一碼子事,你可別弄混了!」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 碼 (mã) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cùng loại
  • Biên soạn same kind

Eng

  • Cihui 一碼子 īmǎzi n. <coll.> same kind

Từ liên quan

Gần nghĩa

一碼事 · 码子 · 一码事 · 一码新 · 一碼新 · 一码儿新 · 一码归一码