一神教

yī shén jiào nhất thần giáo

Hán Việt: nhất thần giáo · Pinyin: yī shén jiào

Tổng quan

tôn giáo độc thần | độc thần giáo hứ tín ngưỡng chỉ thờ một vị thần. nhất thần giáo nhất thần giáo ☆Thứ tín ngưỡng chỉ thờ một vị thần.

Cấu tạo: (nhất) + (thần) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn giáo độc thần | độc thần giáo hứ tín ngưỡng chỉ thờ một vị thần. nhất thần giáo nhất thần giáo ☆Thứ tín ngưỡng chỉ thờ một vị thần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相信世界由一個神所創造,並且亦由祂統治,祂是全能的神。相對於多神教而言。如基督教、猶太教、回教等即為一神教。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只信奉一个神的宗教,如基督教、伊斯兰教等(区别于“多神教”)。

Eng

  • CC-CEDICT monotheistic religion|monotheism
  • Cihui monotheistic religion; monotheism

ja

  • JMdict monotheism