一種筏

nhất chủng phiệt

Hán Việt: nhất chủng phiệt

Tổng quan

bè gỗ, bè thuyền đôi (làm bằng hai thuyền ghép lại), người đàn bà lắm điều; người đàn bà hay gây gỗ, chửi nhau

Cấu tạo: (nhất) + (chủng) + (phiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bè gỗ, bè thuyền đôi (làm bằng hai thuyền ghép lại), người đàn bà lắm điều; người đàn bà hay gây gỗ, chửi nhau