一種喊聲

nhất chủng hảm thanh

Hán Việt: nhất chủng hảm thanh

Tổng quan

hú, hú, hú, hú, xuỵt gọi (chó săn), (tục ngữ) chưa ra khỏi vòng nguy hiểm chớ vội reo mừng

Cấu tạo: (nhất) + (chủng) + (hảm) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hú, hú, hú, hú, xuỵt gọi (chó săn), (tục ngữ) chưa ra khỏi vòng nguy hiểm chớ vội reo mừng