一窩蜂
nhất oa phong
Hán Việt: nhất oa phong · Pinyin: yī wō fēng
Tổng quan
như một bầy ong | ùa vào (dùng để miêu tả người đổ xô làm gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui như một bầy ong | ùa vào (dùng để miêu tả người đổ xô làm gì đó)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个蜂巢里的蜂一下子都飞出来了。形容许多人乱哄哄地同时说话或行动。
- Tân Hoa Tự Điển 形容许多人乱哄哄地说话、做事这帮人一窝蜂地争论着|球迷们一窝蜂涌进球场。
Eng
- CC-CEDICT like a swarm of bees; in droves (used to describe people flocking to do sth)
- Cihui 一窩蜂 ī wō fēng n. 1. a swarm of bees 2. a crowd ◆attr. swarming