一窩蜂

yī wō fēng nhất oa phong

Hán Việt: nhất oa phong · Pinyin: yī wō fēng

Tổng quan

như một bầy ong | ùa vào (dùng để miêu tả người đổ xô làm gì đó)

Cấu tạo: (nhất) + (oa) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như một bầy ong | ùa vào (dùng để miêu tả người đổ xô làm gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人多聲雜,如群蜂般一擁而上。《西遊記》第二八回:「那些小妖,就是一窩蜂,齊齊擁上。」《石點頭.卷八.貪婪漢六院賣風流》:「一窩蜂趕上來,打的打、搶的搶,頃刻搬個罄空。」也作「一窩風」。

Eng

  • CC-CEDICT like a swarm of bees; in droves (used to describe people flocking to do sth)
  • Cihui 一窩蜂 ī wō fēng n. 1. a swarm of bees 2. a crowd ◆attr. swarming