一竿子

yī gān zi nhất can tử

Hán Việt: nhất can tử · Pinyin: yī gān zi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + 竿 (can) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一根竿子、比喻小物件。如:「一竿子打翻一條船。」 2.比喻一種言語或一次行動。如:「在辯論會中,他一竿子把所有參賽人打得七零八落。」 3.比喻距離很短。如:「我家離公園只有一竿子遠,三分鐘內就能走到。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。犹言一伙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。犹言一伙。