一箭上垛

yī jiàn shàng duò nhất tiến thượng đóa

Hán Việt: nhất tiến thượng đóa · Pinyin: yī jiàn shàng duò

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (tiến) + (thượng) + (đóa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一箭就射中箭靶。比喻辦事一舉即成。元.無名氏《符金錠》第二折:「這個不打緊,我如今就去,一箭上垛,你則管放心。」《石點頭.卷一二.侯官縣烈女殲仇》:「這婆子聽了,連聲喝采道:『如此妙計,管情一箭上垛。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垛:土筑的箭靶。第一箭就射中了箭垛子。比喻说话做事一次就成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言一箭中的。比喻事情一办即成。 2.喻一见中意。
  • Tân Hoa Tự Điển 垛土筑的箭靶。第一箭就射中了箭垛子。比喻说话做事一次就成功。