一精明

nhất tinh minh

Hán Việt: nhất tinh minh

Tổng quan

NHẤT TINH MINH Phật giáo ngữ. Cái trong sáng tuyệt diệu, tức chỉ cho Tự tính thanh tịnh sẵn có nơi mỗi người. Truyền Tâm Pháp Yếu ghi: 所言同是一精明、分爲六和合、一精明者一心也、六和合者六根也。 Nói rằng: Cùng là cái trong sáng tuyệt diệu mà chia ra làm 6 cái hòa hợp. Cái trong sáng tuyệt diệu là Nhất tâm, còn 6 cái hòa hợp là 6 căn vậy.

Cấu tạo: (nhất) + (tinh) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT TINH MINH Phật giáo ngữ. Cái trong sáng tuyệt diệu, tức chỉ cho Tự tính thanh tịnh sẵn có nơi mỗi người. Truyền Tâm Pháp Yếu ghi: 所言同是一精明、分爲六和合、一精明者一心也、六和合者六根也。 Nói rằng: Cùng là cái trong sáng tuyệt diệu mà chia ra làm 6 cái hòa hợp. Cái trong sáng tuyệt diệu là Nhất tâm, c…