一线道

nhất tuyến đạo

Hán Việt: nhất tuyến đạo

Tổng quan

NHẤT TUYẾN ĐẠO Một sợi chỉ. Mô tả khoảng cách hoặc không gian rất nhỏ. Sam Sơn trong TĐT q. 14 ghi: 泉(指南泉)云:‘饒你與摩,猶較王老師(南泉自稱)一線道。’ Tuyền (chỉ Nam Tuyền) bảo: Dù cho ngươi như thế, còn cách Vương lão sư (Nam Tuyền tự xưng) tăng một sợi chỉ.

Cấu tạo: (nhất) + 线 (tuyến) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT TUYẾN ĐẠO Một sợi chỉ. Mô tả khoảng cách hoặc không gian rất nhỏ. Sam Sơn trong TĐT q. 14 ghi: 泉(指南泉)云:‘饒你與摩,猶較王老師(南泉自稱)一線道。’ Tuyền (chỉ Nam Tuyền) bảo: Dù cho ngươi như thế, còn cách Vương lão sư (Nam Tuyền tự xưng) tăng một sợi chỉ.