一肚子
nhất đỗ tử
Hán Việt: nhất đỗ tử · Pinyin: yī dù zi
Tổng quan
một bụng (cái gì đó) | đầy (cái gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui một bụng (cái gì đó) | đầy (cái gì đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 滿腹。《儒林外史》第二三回:「牛浦到了下處,惹了一肚子的氣。」《紅樓夢》第五一回:「空心走來,一肚子冷風壓上些東西,也不好。」也作「一肚皮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 满肚子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.满肚子。
Eng
- CC-CEDICT bellyful (of sth)|full of (sth)
- Cihui bellyful (of sth); full of (sth)