一肚皮

yī dù pí nhất đỗ bì

Hán Việt: nhất đỗ bì · Pinyin: yī dù pí

Tổng quan

một bụng (cái gì đó) | đầy (cái gì đó)

Cấu tạo: (nhất) + (đỗ) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một bụng (cái gì đó) | đầy (cái gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿腹。元.鍾嗣成〈清江引.秀才飽學一肚皮〉曲:「秀才飽學一肚皮,要占登科記,假饒七步才。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「如今世人一肚皮勢利念頭,見一個人新中了舉人進士,生得女兒,便有人搶來,定他為媳。」也作「一肚子」。

Eng

  • CC-CEDICT bellyful (of sth)|full of (sth)
  • Cihui bellyful (of sth); full of (sth)