一脉相传
nhất mạch tương truyện
Hán Việt: nhất mạch tương truyện · Pinyin: yī mài xiāng chuán
Tổng quan
TƯƠNG TRUYỀN cha truyền con nối; truyền từ đời này sang đời khác
一脉:一个血统。从同一血统、派别世代相承流传下来。批某种思想、行为或学说之间有继承关系。
由一個血統或派別承傳下來,可以上下連貫。如:「我國的道統是自堯、舜、禹、湯、文、武、周公,而至孔子一脈相傳下來的。」也作「一脈相通」、「一脈相承」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cha truyền con nối: truyền từ đời này sang đời khác
- Biên soạn 1. derived from the same origin 2. run in a single line
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓一个血统或派系世代相续流传下来。常比喻某种思想﹑学说或行为之间的继承关系。
Eng
- Cihui 一脈相傳 īmàixiāngchuán f.e. 1. derived from the same origin 2. run in a single line