一致的
nhất trí đích
Hán Việt: nhất trí đích · Pinyin: yī zhì de
Tổng quan
((thường) + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với dễ chịu, dễ thương, vừa ý, thú, khoái, (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý, agreeable to hợp với, thích hợp với
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhất quán
- Tần suất từ ((thường) + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với dễ chịu, dễ thương, vừa ý, thú, khoái, (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý, agreeable to hợp với, thích hợp với, cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai trùng khớp ((cũng) coincidental), hợp trùng khớp ((cũng) coincident), trùng khớp ngẫu nhiên (+ with) hợp với, phù hợp với, (âm nhạc) hoà âm xảy ra đồng thời, trùng nhau, hợp vào, góp vào, giúp vào, đồng lòng, đồng ý, nhất trí; hợp nhau, (toán học) đồng quy, bảo hiểm hoả hoạn liên đới (do nhiều hãng chia nhau tiền bồi thường), hợp đồng thuê ký gối…
Đức
- Handedict konsistent