一般无二

yī bān wú èrnhất bàn vô nhị

Hán Việt: nhất bàn vô nhị · Pinyin: yī bān wú èr

Tổng quan

độc nhất vô nhị

新华 · Tân Hoa Đại lục

完全一样,没有不同的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

完全一樣,沒有不同的地方。《西遊記》第七一回:「蹺蹊!蹺蹊!他的鈴兒怎麼與我的鈴兒就一般無二!」《初刻拍案驚奇》卷二:「儘有途路各別,毫無干涉的人,驀地有人生得一般無二,假充得真的。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 般 (bàn) + 無 (vô) + 二 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giống nhau
  • VietPhrases độc nhất vô nhị
  • Tần suất từ độc nhất vô nhị
  • Biên soạn 一般無二 ībānwú'èr f.e. exactly alike

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.完全相同,毫无两样。

Eng

  • Cihui 一般無二 ībānwú'èr f.e. exactly alike
  • Tần suất từ 一般無二 ībānwú'èr f.e. exactly alike

Từ liên quan

Gần nghĩa

一般见识 · 一般原则 · 一般地說 · 一般地说 · 一般布告 · 一般性地 · 一般情况 · 一般来讲