一般無二

yī bān wú èr nhất bàn vô nhị

Hán Việt: nhất bàn vô nhị · Pinyin: yī bān wú èr

Tổng quan

độc nhất vô nhị

Cấu tạo: (nhất) + (bàn) + (vô) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc nhất vô nhị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完全一樣,沒有不同的地方。《西遊記》第七一回:「蹺蹊!蹺蹊!他的鈴兒怎麼與我的鈴兒就一般無二!」《初刻拍案驚奇》卷二:「儘有途路各別,毫無干涉的人,驀地有人生得一般無二,假充得真的。」

Eng

  • Cihui 一般無二 ībānwú'èr f.e. exactly alike